Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kiểm tra lí 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Văn Điêp (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 06-01-2012
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Vi Văn Điêp (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 06-01-2012
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS an lập Đề kiểm tra một tiết
Môn: Vật lí 9
Thời gian kiểm tra: Tuần 27
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên HS: ..........................................Lớp:.................................................
Phần I: Trắc nghiệm khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.(3 điểm)
Câu 1 : Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước với góc tới 45° thì góc khúc xạ có độ lớn là
A. 45° B. Nhỏ hơn 45°
C.Lớn hơn 45° D. Một đáp án khác
Câu 2: Đặt một vật trước thấu kính phân kỳ , ta sẽ thu được :
A . Môt ảnh ảo lớn hơn vật B . Một ảnh ảo nhỏ hơn vật
C . Một ảnh thật lớn hơn vật C . Một ảnh thật nhỏ hơn vật
Câu 3 :Câu nào sau đây phát biểu không đúng về thấu kính hội tụ :
A. Thấu kính hội tụ chỉ được làm bằng thủy tinh .
B. Thấu kính hội tụ có 2 tiêu điểm ở hai bên đối xứng với nhau qua quang tâm
C . Tia sáng qua quang tâm của thấu kính luôn truyền thẳng
D . Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa của thấu kính
Câu 4:
Thấu kính hội tụ có phần rìa:
A. Mỏng hơn phần giữa B. Dày hơn phần giữa
C. Rìa và giữa như nhau D. Phần rìa mỏng hơn phần giữa
Câu 5 : Trục chính của thấu kính phân kỳ và trục chính của thấu kính hội tụ có ( các ) tính chất nào giống nhau sau đây ?
A . cắt thấu kính tại quang tâm O C . Tia sáng truyền theo trục chính sẽ truyền thẳng qua thấu kính
B . vuông góc với bề mặt thấu kính D. các tính chất nêu ở A , B , C .
Câu 6: Tia sáng đi qua quang tâm của một thấu kính thì tia ló :
A . đi qua tiêu điểm F B . đi song song với trục chính
C . Tiếp tục truyền thẳng D . Đầu tiên truyền thẳng sau đó qua tiêu điểm F
Phần 2: Bài tập (6 điểm )
Câu 1: Vẽ ảnh và nêu cách vẽ ảnh của vật AB qua thấu kính phân kỳ sau, đồng thời nêu rõ đặc điểm của ảnh:
Câu 2: Đặt một vật AB có dạng một mũi tên dài 1cm vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 6cm, thấu kính có tiêu cự 4cm.
a) Hãy dựng ảnh của vật AB theo đúng tỷ lệ xích.
b) Tính khoảng cách từ ảnh A’B’ của vật AB tới thấu kính và độ cao của ảnh.
bài làm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Trường THCS an lập Đề kiểm tra một tiết
Môn: Vật lí 9
Thời gian kiểm tra: Tuần 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần 1: Trắc ngiệm khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Hiệu điện thế 2 đầu dây dẫn tăng 2 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó:
A. Tăng 2 lần
B. Giảm 2 lần
C. không thay đổi
Đặt vào 2 đầu dây dẫn một hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện là 314mA. Điện trở của dây dẫn là:
A. 645(()
B. 720(()
C. 700 (()
Cho mạ
Môn: Vật lí 9
Thời gian kiểm tra: Tuần 27
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên HS: ..........................................Lớp:.................................................
Phần I: Trắc nghiệm khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.(3 điểm)
Câu 1 : Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước với góc tới 45° thì góc khúc xạ có độ lớn là
A. 45° B. Nhỏ hơn 45°
C.Lớn hơn 45° D. Một đáp án khác
Câu 2: Đặt một vật trước thấu kính phân kỳ , ta sẽ thu được :
A . Môt ảnh ảo lớn hơn vật B . Một ảnh ảo nhỏ hơn vật
C . Một ảnh thật lớn hơn vật C . Một ảnh thật nhỏ hơn vật
Câu 3 :Câu nào sau đây phát biểu không đúng về thấu kính hội tụ :
A. Thấu kính hội tụ chỉ được làm bằng thủy tinh .
B. Thấu kính hội tụ có 2 tiêu điểm ở hai bên đối xứng với nhau qua quang tâm
C . Tia sáng qua quang tâm của thấu kính luôn truyền thẳng
D . Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa của thấu kính
Câu 4:
Thấu kính hội tụ có phần rìa:
A. Mỏng hơn phần giữa B. Dày hơn phần giữa
C. Rìa và giữa như nhau D. Phần rìa mỏng hơn phần giữa
Câu 5 : Trục chính của thấu kính phân kỳ và trục chính của thấu kính hội tụ có ( các ) tính chất nào giống nhau sau đây ?
A . cắt thấu kính tại quang tâm O C . Tia sáng truyền theo trục chính sẽ truyền thẳng qua thấu kính
B . vuông góc với bề mặt thấu kính D. các tính chất nêu ở A , B , C .
Câu 6: Tia sáng đi qua quang tâm của một thấu kính thì tia ló :
A . đi qua tiêu điểm F B . đi song song với trục chính
C . Tiếp tục truyền thẳng D . Đầu tiên truyền thẳng sau đó qua tiêu điểm F
Phần 2: Bài tập (6 điểm )
Câu 1: Vẽ ảnh và nêu cách vẽ ảnh của vật AB qua thấu kính phân kỳ sau, đồng thời nêu rõ đặc điểm của ảnh:
Câu 2: Đặt một vật AB có dạng một mũi tên dài 1cm vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 6cm, thấu kính có tiêu cự 4cm.
a) Hãy dựng ảnh của vật AB theo đúng tỷ lệ xích.
b) Tính khoảng cách từ ảnh A’B’ của vật AB tới thấu kính và độ cao của ảnh.
bài làm
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Trường THCS an lập Đề kiểm tra một tiết
Môn: Vật lí 9
Thời gian kiểm tra: Tuần 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần 1: Trắc ngiệm khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Hiệu điện thế 2 đầu dây dẫn tăng 2 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó:
A. Tăng 2 lần
B. Giảm 2 lần
C. không thay đổi
Đặt vào 2 đầu dây dẫn một hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện là 314mA. Điện trở của dây dẫn là:
A. 645(()
B. 720(()
C. 700 (()
Cho mạ
 






Các ý kiến mới nhất